TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

amianto

danh từ giống đực
/aˈmjan.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'amianto · số nhiều: gli amianti

amianto nghĩa là miăng, amiăng.

Nghĩa của amianto

Danh từ · giống đực

  1. Miăng, amiăng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ asbestos

Câu hỏi thường gặp

amianto nghĩa là gì?

amianto (danh từ) nghĩa là miăng, amiăng.

amianto là giống đực hay giống cái?

amianto là danh từ giống đực: l'amianto, số nhiều gli amianti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.