TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ammirevolmente

giọng máy của trình duyệt

ammirevolmente nghĩa là đáng ngưỡng mộ.

Nghĩa của ammirevolmente

Phó từ

  1. Đáng ngưỡng mộ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ admirably

Câu hỏi thường gặp

ammirevolmente nghĩa là gì?

ammirevolmente (phó từ) nghĩa là đáng ngưỡng mộ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.