TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ammodo

/amˈmɔ.do/ giọng máy của trình duyệt

ammodo nghĩa là tử tế.

Nghĩa của ammodo

Phó từ

  1. Tử tế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ respectable, well-behaved
  • Phó từ well, properly

Câu hỏi thường gặp

ammodo nghĩa là gì?

ammodo (phó từ) nghĩa là tử tế.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.