ammonimento
danh từ giống đực
/am.mo.niˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ammonimento · số nhiều: gli ammonimenti
ammonimento nghĩa là lời quở trách.
Nghĩa của ammonimento
Danh từ · giống đực
- Lời quở trách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ reprimand, rebuke; warning, lesson, admonition
Câu hỏi thường gặp
ammonimento nghĩa là gì?
ammonimento (danh từ) nghĩa là lời quở trách.
ammonimento là giống đực hay giống cái?
ammonimento là danh từ giống đực: l'ammonimento, số nhiều gli ammonimenti.