TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ammonimento

danh từ giống đực
/am.mo.niˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ammonimento · số nhiều: gli ammonimenti

ammonimento nghĩa là lời quở trách.

Nghĩa của ammonimento

Danh từ · giống đực

  1. Lời quở trách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ reprimand, rebuke; warning, lesson, admonition

Câu hỏi thường gặp

ammonimento nghĩa là gì?

ammonimento (danh từ) nghĩa là lời quở trách.

ammonimento là giống đực hay giống cái?

ammonimento là danh từ giống đực: l'ammonimento, số nhiều gli ammonimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.