TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ammortizzatore

danh từ giống đực
/am.mor.tid.d͡zaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ammortizzatore · số nhiều: gli ammortizzatori

ammortizzatore nghĩa là giảm xóc.

Nghĩa của ammortizzatore

Danh từ · giống đực

  1. Giảm xóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shock absorber (especially in a car)

Câu hỏi thường gặp

ammortizzatore nghĩa là gì?

ammortizzatore (danh từ) nghĩa là giảm xóc.

ammortizzatore là giống đực hay giống cái?

ammortizzatore là danh từ giống đực: l'ammortizzatore, số nhiều gli ammortizzatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.