ammortizzatore
danh từ giống đực
/am.mor.tid.d͡zaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ammortizzatore · số nhiều: gli ammortizzatori
ammortizzatore nghĩa là giảm xóc.
Nghĩa của ammortizzatore
Danh từ · giống đực
- Giảm xóc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shock absorber (especially in a car)
Câu hỏi thường gặp
ammortizzatore nghĩa là gì?
ammortizzatore (danh từ) nghĩa là giảm xóc.
ammortizzatore là giống đực hay giống cái?
ammortizzatore là danh từ giống đực: l'ammortizzatore, số nhiều gli ammortizzatori.