TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ammutinamento

danh từ giống đực
/am.mu.ti.naˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ammutinamento · số nhiều: gli ammutinamenti

ammutinamento nghĩa là nổi loạn, phiến loạn, dấy loạn.

Nghĩa của ammutinamento

Danh từ · giống đực

  1. Nổi loạn, phiến loạn, dấy loạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mutiny

Câu hỏi thường gặp

ammutinamento nghĩa là gì?

ammutinamento (danh từ) nghĩa là nổi loạn, phiến loạn, dấy loạn.

ammutinamento là giống đực hay giống cái?

ammutinamento là danh từ giống đực: l'ammutinamento, số nhiều gli ammutinamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.