ammutinamento
danh từ giống đực
/am.mu.ti.naˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ammutinamento · số nhiều: gli ammutinamenti
ammutinamento nghĩa là nổi loạn, phiến loạn, dấy loạn.
Nghĩa của ammutinamento
Danh từ · giống đực
- Nổi loạn, phiến loạn, dấy loạn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mutiny
Câu hỏi thường gặp
ammutinamento nghĩa là gì?
ammutinamento (danh từ) nghĩa là nổi loạn, phiến loạn, dấy loạn.
ammutinamento là giống đực hay giống cái?
ammutinamento là danh từ giống đực: l'ammutinamento, số nhiều gli ammutinamenti.