TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

amnio

danh từ giống đực
/ˈam.njo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'amnio · số nhiều: gli amni

amnio nghĩa là màng ối.

Nghĩa của amnio

Danh từ · giống đực

  1. Màng ối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ amnion

Câu hỏi thường gặp

amnio nghĩa là gì?

amnio (danh từ) nghĩa là màng ối.

amnio là giống đực hay giống cái?

amnio là danh từ giống đực: l'amnio, số nhiều gli amni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.