amperometro
danh từ giống đực
/amˌpɛˈrɔ.me.tro/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'amperometro · số nhiều: gli amperometri
amperometro nghĩa là điện lưu kế.
Nghĩa của amperometro
Danh từ · giống đực
- Điện lưu kế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ammeter
Câu hỏi thường gặp
amperometro nghĩa là gì?
amperometro (danh từ) nghĩa là điện lưu kế.
amperometro là giống đực hay giống cái?
amperometro là danh từ giống đực: l'amperometro, số nhiều gli amperometri.