TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

amperometro

danh từ giống đực
/amˌpɛˈrɔ.me.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'amperometro · số nhiều: gli amperometri

amperometro nghĩa là điện lưu kế.

Nghĩa của amperometro

Danh từ · giống đực

  1. Điện lưu kế.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ammeter

Câu hỏi thường gặp

amperometro nghĩa là gì?

amperometro (danh từ) nghĩa là điện lưu kế.

amperometro là giống đực hay giống cái?

amperometro là danh từ giống đực: l'amperometro, số nhiều gli amperometri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.