TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

amuleto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'amuleto · số nhiều: gli amuleti

amuleto nghĩa là bùa, yếm thắng vật, vật lấy phước.

Nghĩa của amuleto

Danh từ · giống đực

  1. Bùa, yếm thắng vật, yếm thắng thuật.
  2. Vật lấy phước.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amuleto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ amulet, lucky charm

Câu hỏi thường gặp

amuleto nghĩa là gì?

amuleto (danh từ) nghĩa là bùa, yếm thắng vật, vật lấy phước.

amuleto là giống đực hay giống cái?

amuleto là danh từ giống đực: l'amuleto, số nhiều gli amuleti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.