amuleto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'amuleto · số nhiều: gli amuleti
amuleto nghĩa là bùa, yếm thắng vật, vật lấy phước.
Nghĩa của amuleto
Danh từ · giống đực
- Bùa, yếm thắng vật, yếm thắng thuật.
- Vật lấy phước.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với amuleto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amulet, lucky charm
Câu hỏi thường gặp
amuleto nghĩa là gì?
amuleto (danh từ) nghĩa là bùa, yếm thắng vật, vật lấy phước.
amuleto là giống đực hay giống cái?
amuleto là danh từ giống đực: l'amuleto, số nhiều gli amuleti.