anacardio
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'anacardio · số nhiều: gli anacardi
anacardio nghĩa là cây điều, cây đào lộn hột.
Nghĩa của anacardio
Danh từ · giống đực
- Cây điều, cây đào lộn hột.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cashew (Anacardium occidentale)
Câu hỏi thường gặp
anacardio nghĩa là gì?
anacardio (danh từ) nghĩa là cây điều, cây đào lộn hột.
anacardio là giống đực hay giống cái?
anacardio là danh từ giống đực: l'anacardio, số nhiều gli anacardi.