anafase
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'anafase · số nhiều: le anafasi
anafase nghĩa là kỳ sau, kì sau.
Nghĩa của anafase
Danh từ · giống cái
- Kỳ sau, kì sau.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anaphase
Câu hỏi thường gặp
anafase nghĩa là gì?
anafase (danh từ) nghĩa là kỳ sau, kì sau.
anafase là giống đực hay giống cái?
anafase là danh từ giống cái: l'anafase, số nhiều le anafasi.