TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anatroccolo

danh từ giống đực
/a.naˈtrɔk.ko.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anatroccolo · số nhiều: gli anatroccoli

anatroccolo nghĩa là vịt con.

Nghĩa của anatroccolo

Danh từ · giống đực

  1. Vịt con.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anatroccolo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diminutive of anatra; duckling (young duck)

Câu hỏi thường gặp

anatroccolo nghĩa là gì?

anatroccolo (danh từ) nghĩa là vịt con.

anatroccolo là giống đực hay giống cái?

anatroccolo là danh từ giống đực: l'anatroccolo, số nhiều gli anatroccoli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.