TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anatrella

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anatrella · số nhiều: le anatrelle

anatrella nghĩa là vịt con.

Nghĩa của anatrella

Danh từ · giống cái

  1. Vịt con.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anatrella

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diminutive of anatra; duckling; a stylized figure of a duck in profile with wings closed, and no beak or legs

Câu hỏi thường gặp

anatrella nghĩa là gì?

anatrella (danh từ) nghĩa là vịt con.

anatrella là giống đực hay giống cái?

anatrella là danh từ giống cái: l'anatrella, số nhiều le anatrelle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.