TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aneto

danh từ giống đực
/aˈnɛ.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aneto · số nhiều: gli aneti

aneto nghĩa là thìa là, thì là.

Nghĩa của aneto

Danh từ · giống đực

  1. Thìa là, thì là.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dill (herb)

Câu hỏi thường gặp

aneto nghĩa là gì?

aneto (danh từ) nghĩa là thìa là, thì là.

aneto là giống đực hay giống cái?

aneto là danh từ giống đực: l'aneto, số nhiều gli aneti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.