TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anfibio

danh từ giống đực
/anˈfi.bjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anfibio · số nhiều: gli anfibi

anfibio nghĩa là lưỡng cư.

Nghĩa của anfibio

Danh từ · giống đực

  1. Lưỡng cư.

Dạng từ của anfibio

Giống cáianfibia
Giống cái số nhiềuanfibie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ amphibious, amphibian
  • Danh từ amphibian; combat boot

Câu hỏi thường gặp

anfibio nghĩa là gì?

anfibio (danh từ) nghĩa là lưỡng cư.

anfibio là giống đực hay giống cái?

anfibio là danh từ giống đực: l'anfibio, số nhiều gli anfibi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.