TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anfiteatro

danh từ giống đực
/an.fi.teˈa.tro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anfiteatro · số nhiều: gli anfiteatri

anfiteatro nghĩa là hý trường.

Nghĩa của anfiteatro

Danh từ · giống đực

  1. Hý trường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ amphitheatre, amphitheater

Câu hỏi thường gặp

anfiteatro nghĩa là gì?

anfiteatro (danh từ) nghĩa là hý trường.

anfiteatro là giống đực hay giống cái?

anfiteatro là danh từ giống đực: l'anfiteatro, số nhiều gli anfiteatri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.