TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anglo-

/ˈan.ɡlo/ giọng máy của trình duyệt

anglo- nghĩa là anh.

Nghĩa của anglo-

Tiền tố

  1. Anh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tiền tố Anglo-
  • Tính từ Anglian (of the Angles); English
  • Danh từ Angle; English; Angle

Câu hỏi thường gặp

anglo- nghĩa là gì?

anglo- (tiền tố) nghĩa là anh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.