TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anno bisestile

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anno bisestile · số nhiều: gli anni bisestili

anno bisestile nghĩa là năm nhuận, năm nhuần.

Nghĩa của anno bisestile

Danh từ · giống đực

  1. Năm nhuận, năm nhuần.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ leap year, bissextile year

Câu hỏi thường gặp

anno bisestile nghĩa là gì?

anno bisestile (danh từ) nghĩa là năm nhuận, năm nhuần.

anno bisestile là giống đực hay giống cái?

anno bisestile là danh từ giống đực: l'anno bisestile, số nhiều gli anni bisestili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.