anodo
danh từ giống đực
/ˈa.no.do/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'anodo · số nhiều: gli anodi
anodo nghĩa là dương cực.
Nghĩa của anodo
Danh từ · giống đực
- Dương cực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anode
Câu hỏi thường gặp
anodo nghĩa là gì?
anodo (danh từ) nghĩa là dương cực.
anodo là giống đực hay giống cái?
anodo là danh từ giống đực: l'anodo, số nhiều gli anodi.