TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anodo

danh từ giống đực
/ˈa.no.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anodo · số nhiều: gli anodi

anodo nghĩa là dương cực.

Nghĩa của anodo

Danh từ · giống đực

  1. Dương cực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anode

Câu hỏi thường gặp

anodo nghĩa là gì?

anodo (danh từ) nghĩa là dương cực.

anodo là giống đực hay giống cái?

anodo là danh từ giống đực: l'anodo, số nhiều gli anodi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.