TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anomaluro

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anomaluro · số nhiều: gli anomaluri

anomaluro nghĩa là sóc bay.

Nghĩa của anomaluro

Danh từ · giống đực

  1. Sóc bay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anomalure, scaly-tailed squirrel, flying squirrel

Câu hỏi thường gặp

anomaluro nghĩa là gì?

anomaluro (danh từ) nghĩa là sóc bay.

anomaluro là giống đực hay giống cái?

anomaluro là danh từ giống đực: l'anomaluro, số nhiều gli anomaluri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.