TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Antartide

/anˈtar.ti.de/ giọng máy của trình duyệt

Antartide nghĩa là châu nam cực.

Nghĩa của Antartide

Danh từ riêng

  1. Châu nam cực.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Antarctica (the southernmost continent, south of the Southern Ocean, containing the South Pole)

Câu hỏi thường gặp

Antartide nghĩa là gì?

Antartide (danh từ riêng) nghĩa là châu nam cực.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.