antefatto
danh từ giống đực
/an.teˈfat.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'antefatto · số nhiều: gli antefatti
antefatto nghĩa là bối cảnh.
Nghĩa của antefatto
Danh từ · giống đực
- Bối cảnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prior event; background, antecedent
Câu hỏi thường gặp
antefatto nghĩa là gì?
antefatto (danh từ) nghĩa là bối cảnh.
antefatto là giống đực hay giống cái?
antefatto là danh từ giống đực: l'antefatto, số nhiều gli antefatti.