TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

antefatto

danh từ giống đực
/an.teˈfat.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'antefatto · số nhiều: gli antefatti

antefatto nghĩa là bối cảnh.

Nghĩa của antefatto

Danh từ · giống đực

  1. Bối cảnh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prior event; background, antecedent

Câu hỏi thường gặp

antefatto nghĩa là gì?

antefatto (danh từ) nghĩa là bối cảnh.

antefatto là giống đực hay giống cái?

antefatto là danh từ giống đực: l'antefatto, số nhiều gli antefatti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.