TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anteprima

danh từ giống cái
/an.teˈpri.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anteprima · số nhiều: le anteprime

anteprima nghĩa là hình nhỏ.

Nghĩa của anteprima

Danh từ · giống cái

  1. Hình nhỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trailer, preview, teaser; antecedent; preview; thumbnail (a miniature preview of a larger image)

Câu hỏi thường gặp

anteprima nghĩa là gì?

anteprima (danh từ) nghĩa là hình nhỏ.

anteprima là giống đực hay giống cái?

anteprima là danh từ giống cái: l'anteprima, số nhiều le anteprime.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.