anteprima
danh từ giống cái
/an.teˈpri.ma/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'anteprima · số nhiều: le anteprime
anteprima nghĩa là hình nhỏ.
Nghĩa của anteprima
Danh từ · giống cái
- Hình nhỏ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trailer, preview, teaser; antecedent; preview; thumbnail (a miniature preview of a larger image)
Câu hỏi thường gặp
anteprima nghĩa là gì?
anteprima (danh từ) nghĩa là hình nhỏ.
anteprima là giống đực hay giống cái?
anteprima là danh từ giống cái: l'anteprima, số nhiều le anteprime.