TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

antiaggregante

giọng máy của trình duyệt

antiaggregante nghĩa là kháng tiểu cầu.

Nghĩa của antiaggregante

Tính từ

  1. Kháng tiểu cầu.

Dạng từ của antiaggregante

Số nhiềuantiaggreganti
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ antiaggregant, antiplatelet

Câu hỏi thường gặp

antiaggregante nghĩa là gì?

antiaggregante (tính từ) nghĩa là kháng tiểu cầu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.