anticiclone
danh từ giống đực
/an.ti.t͡ʃiˈklo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'anticiclone · số nhiều: gli anticicloni
anticiclone nghĩa là xoáy nghịch.
Nghĩa của anticiclone
Danh từ · giống đực
- Xoáy nghịch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anticyclone
Câu hỏi thường gặp
anticiclone nghĩa là gì?
anticiclone (danh từ) nghĩa là xoáy nghịch.
anticiclone là giống đực hay giống cái?
anticiclone là danh từ giống đực: l'anticiclone, số nhiều gli anticicloni.