TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anticlinale

danh từ giống đực
/an.ti.kliˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anticlinale · số nhiều: gli anticlinali

anticlinale nghĩa là nếp uốn lồi, nếp lồi.

Nghĩa của anticlinale

Danh từ · giống đực

  1. Nếp uốn lồi, nếp lồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ anticlinal
  • Danh từ anticline

Câu hỏi thường gặp

anticlinale nghĩa là gì?

anticlinale (danh từ) nghĩa là nếp uốn lồi, nếp lồi.

anticlinale là giống đực hay giống cái?

anticlinale là danh từ giống đực: l'anticlinale, số nhiều gli anticlinali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.