antipasto
danh từ giống đực
/an.tiˈpas.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'antipasto · số nhiều: gli antipasti
antipasto nghĩa là khai vị, món khai vị.
Nghĩa của antipasto
Danh từ · giống đực
- Khai vị, món khai vị.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antipasto
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ starter, hors d'oeuvre, appetizer, antipasto
Câu hỏi thường gặp
antipasto nghĩa là gì?
antipasto (danh từ) nghĩa là khai vị, món khai vị.
antipasto là giống đực hay giống cái?
antipasto là danh từ giống đực: l'antipasto, số nhiều gli antipasti.