TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

antropomorfismo

danh từ giống đực
/an.tro.po.morˈfiz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'antropomorfismo · số nhiều: gli antropomorfismi

antropomorfismo nghĩa là nhân hóa.

Nghĩa của antropomorfismo

Danh từ · giống đực

  1. Nhân hóa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ anthropomorphism

Câu hỏi thường gặp

antropomorfismo nghĩa là gì?

antropomorfismo (danh từ) nghĩa là nhân hóa.

antropomorfismo là giống đực hay giống cái?

antropomorfismo là danh từ giống đực: l'antropomorfismo, số nhiều gli antropomorfismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.