TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

appartenenza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ap.par.teˈnɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'appartenenza · số nhiều: le appartenenze

appartenenza nghĩa là số hội viên.

Nghĩa của appartenenza

Danh từ · giống cái

  1. Số hội viên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ belonging (to); membership (of)

Câu hỏi thường gặp

appartenenza nghĩa là gì?

appartenenza (danh từ) nghĩa là số hội viên.

appartenenza là giống đực hay giống cái?

appartenenza là danh từ giống cái: l'appartenenza, số nhiều le appartenenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.