appendicite
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'appendicite · số nhiều: le appendiciti
appendicite nghĩa là viêm ruột thừa.
Nghĩa của appendicite
Danh từ · giống cái
- Viêm ruột thừa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ appendicitis
Câu hỏi thường gặp
appendicite nghĩa là gì?
appendicite (danh từ) nghĩa là viêm ruột thừa.
appendicite là giống đực hay giống cái?
appendicite là danh từ giống cái: l'appendicite, số nhiều le appendiciti.