apribottiglie
danh từ giống đực
/ˌa.pri.botˈtiʎ.ʎe/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'apribottiglie
apribottiglie nghĩa là mở nắp chai, mở chai.
Nghĩa của apribottiglie
Danh từ · giống đực
- Mở nắp chai, mở chai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bottle opener
Câu hỏi thường gặp
apribottiglie nghĩa là gì?
apribottiglie (danh từ) nghĩa là mở nắp chai, mở chai.
apribottiglie là giống đực hay giống cái?
apribottiglie là danh từ giống đực: l'apribottiglie.