TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

apribottiglie

danh từ giống đực
/ˌa.pri.botˈtiʎ.ʎe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'apribottiglie

apribottiglie nghĩa là mở nắp chai, mở chai.

Nghĩa của apribottiglie

Danh từ · giống đực

  1. Mở nắp chai, mở chai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bottle opener

Câu hỏi thường gặp

apribottiglie nghĩa là gì?

apribottiglie (danh từ) nghĩa là mở nắp chai, mở chai.

apribottiglie là giống đực hay giống cái?

apribottiglie là danh từ giống đực: l'apribottiglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.