apripista
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'apripista
apripista nghĩa là xe ủi đất, xe ủi, máy ủi.
Nghĩa của apripista
Danh từ · giống đực
- Xe ủi đất, xe ủi, máy ủi.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với apripista
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bulldozer; forerunner; trailblazer, pioneer
Câu hỏi thường gặp
apripista nghĩa là gì?
apripista (danh từ) nghĩa là xe ủi đất, xe ủi, máy ủi.
apripista là giống đực hay giống cái?
apripista là danh từ giống đực: l'apripista.