TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

apriscatole

danh từ giống đực
/ˌa.prisˈka.to.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'apriscatole

apriscatole nghĩa là đồ khui hộp, đồ mở hộp.

Nghĩa của apriscatole

Danh từ · giống đực

  1. Đồ khui hộp, đồ mở hộp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ can-opener, tin-opener (British)

Câu hỏi thường gặp

apriscatole nghĩa là gì?

apriscatole (danh từ) nghĩa là đồ khui hộp, đồ mở hộp.

apriscatole là giống đực hay giống cái?

apriscatole là danh từ giống đực: l'apriscatole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.