apriscatole
danh từ giống đực
/ˌa.prisˈka.to.le/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'apriscatole
apriscatole nghĩa là đồ khui hộp, đồ mở hộp.
Nghĩa của apriscatole
Danh từ · giống đực
- Đồ khui hộp, đồ mở hộp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ can-opener, tin-opener (British)
Câu hỏi thường gặp
apriscatole nghĩa là gì?
apriscatole (danh từ) nghĩa là đồ khui hộp, đồ mở hộp.
apriscatole là giống đực hay giống cái?
apriscatole là danh từ giống đực: l'apriscatole.