TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Aquario

/aˈkwa.rjo/ giọng máy của trình duyệt

Aquario nghĩa là bảo bình, thủy bình.

Nghĩa của Aquario

Danh từ riêng

  1. Bảo bình, thủy bình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Aquarius (the constellation); Aquarius (the star sign)
  • Danh từ Aquarian

Câu hỏi thường gặp

Aquario nghĩa là gì?

Aquario (danh từ riêng) nghĩa là bảo bình, thủy bình.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.