TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

araldica

danh từ giống cái
/aˈral.di.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'araldica · số nhiều: le araldiche

araldica nghĩa là huy hiệu học.

Nghĩa của araldica

Danh từ · giống cái

  1. Huy hiệu học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ heraldry

Câu hỏi thường gặp

araldica nghĩa là gì?

araldica (danh từ) nghĩa là huy hiệu học.

araldica là giống đực hay giống cái?

araldica là danh từ giống cái: l'araldica, số nhiều le araldiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.