TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arcaico

/arˈkaj.ko/ giọng máy của trình duyệt

arcaico nghĩa là cổ hủ.

Nghĩa của arcaico

Tính từ

  1. Cổ hủ.

Dạng từ của arcaico

Giống cái số ítarcaica
Giống đực số nhiềuarcaici
Giống cái số nhiềuarcaiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ archaic

Câu hỏi thường gặp

arcaico nghĩa là gì?

arcaico (tính từ) nghĩa là cổ hủ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.