TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arcano

danh từ giống đực
/arˈka.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arcano · số nhiều: gli arcani

arcano nghĩa là bí ẩn, huyền bí.

Nghĩa của arcano

Danh từ · giống đực

  1. Bí ẩn, huyền bí.

Dạng từ của arcano

Giống cáiarcana
Giống cái số nhiềuarcane
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ arcane; eerie
  • Danh từ mystery

Câu hỏi thường gặp

arcano nghĩa là gì?

arcano (danh từ) nghĩa là bí ẩn, huyền bí.

arcano là giống đực hay giống cái?

arcano là danh từ giống đực: l'arcano, số nhiều gli arcani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.