TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

archetipo

danh từ giống đực
/arˈkɛ.ti.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'archetipo · số nhiều: gli archetipi

archetipo nghĩa là nguyên mẫu, nguyên hình.

Nghĩa của archetipo

Danh từ · giống đực

  1. Nguyên mẫu, nguyên hình.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ archetype

Câu hỏi thường gặp

archetipo nghĩa là gì?

archetipo (danh từ) nghĩa là nguyên mẫu, nguyên hình.

archetipo là giống đực hay giống cái?

archetipo là danh từ giống đực: l'archetipo, số nhiều gli archetipi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.