area
/ˈa.re.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'area · số nhiều: le aree
area nghĩa là miền, vùng.
Nghĩa của area
Danh từ · giống cái
- Miền, vùng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ area, surface; land, ground; field, sector
Câu hỏi thường gặp
area nghĩa là gì?
area (danh từ) nghĩa là miền, vùng.
area là giống đực hay giống cái?
area là danh từ giống cái: l'area, số nhiều le aree.