TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

aristocrazia

danh từ giống cái
/a.ris.to.kratˈt͡si.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'aristocrazia · số nhiều: le aristocrazie

aristocrazia nghĩa là chế độ quý tộc.

Nghĩa của aristocrazia

Danh từ · giống cái

  1. Chế độ quý tộc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aristocracy

Câu hỏi thường gặp

aristocrazia nghĩa là gì?

aristocrazia (danh từ) nghĩa là chế độ quý tộc.

aristocrazia là giống đực hay giống cái?

aristocrazia là danh từ giống cái: l'aristocrazia, số nhiều le aristocrazie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.