aritmetica
danh từ giống cái
/a.ritˈmɛ.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'aritmetica · số nhiều: le aritmetiche
aritmetica nghĩa là số học.
Nghĩa của aritmetica
Danh từ · giống cái
- Số học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arithmetic; arithmetician
Câu hỏi thường gặp
aritmetica nghĩa là gì?
aritmetica (danh từ) nghĩa là số học.
aritmetica là giống đực hay giống cái?
aritmetica là danh từ giống cái: l'aritmetica, số nhiều le aritmetiche.