armadietto
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'armadietto · số nhiều: gli armadietti
armadietto nghĩa là tủ nhỏ, tủ khóa cá nhân.
Nghĩa của armadietto
Danh từ · giống đực
- Tủ nhỏ, tủ khóa cá nhân. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a small cupboard or wardrobe
Câu hỏi thường gặp
armadietto nghĩa là gì?
armadietto (danh từ) nghĩa là tủ nhỏ, tủ khóa cá nhân.
armadietto là giống đực hay giống cái?
armadietto là danh từ giống đực: l'armadietto, số nhiều gli armadietti.