TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

armadietto

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'armadietto · số nhiều: gli armadietti

armadietto nghĩa là tủ nhỏ, tủ khóa cá nhân.

Nghĩa của armadietto

Danh từ · giống đực

  1. Tủ nhỏ, tủ khóa cá nhân. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a small cupboard or wardrobe

Câu hỏi thường gặp

armadietto nghĩa là gì?

armadietto (danh từ) nghĩa là tủ nhỏ, tủ khóa cá nhân.

armadietto là giống đực hay giống cái?

armadietto là danh từ giống đực: l'armadietto, số nhiều gli armadietti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.