arrestare
arrestare nghĩa là bắt, bắt giữ.
Nghĩa của arrestare
Động từ
- Bắt, bắt giữ.
Chia động từ arrestare
Hiện tại presente
- io arresto
- tu arresti
- lui/lei arresta
- noi arrestiamo
- voi arrestate
- loro arrestano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho arrestato
- tu hai arrestato
- lui/lei ha arrestato
- noi abbiamo arrestato
- voi avete arrestato
- loro hanno arrestato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io arrestavo
- tu arrestavi
- lui/lei arrestava
- noi arrestavamo
- voi arrestavate
- loro arrestavano
Quá khứ xa passato remoto
- io arrestai
- tu arrestasti
- lui/lei arrestò
- noi arrestammo
- voi arrestaste
- loro arrestarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io arresterò
- tu arresterai
- lui/lei arresterà
- noi arresteremo
- voi arresterete
- loro arresteranno
Điều kiện condizionale presente
- io arresterei
- tu arresteresti
- lui/lei arresterebbe
- noi arresteremmo
- voi arrestereste
- loro arresterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io arresti
- che tu arresti
- che lui/lei arresti
- che noi arrestiamo
- che voi arrestiate
- che loro arrestino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io arrestassi
- che tu arrestassi
- che lui/lei arrestasse
- che noi arrestassimo
- che voi arrestaste
- che loro arrestassero
Mệnh lệnh imperativo
- arresta! (tu)
- arresti! (lei)
- arrestiamo! (noi)
- arrestate! (voi)
- arrestino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrestare
Đồng nghĩa
Họ từ của arrestare
Câu ví dụ với arrestare
- Dice che non è mai stato arrestato. Cậu ấy kể, chưa từng một lần bị bắt.Tatoeba #8002682
- Sono sicuro che Tom non sarà arrestato. Tôi chắc chắn rằng Tom sẽ không bị bắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6933435
- Sono sicura che Tom non sarà arrestato. Tôi chắc chắn rằng Tom sẽ không bị bắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6933437
- Io voglio che Tom venga arrestato. Tôi muốn Tom bị bắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4722409
- Io sono sicuro che Tom non sarà arrestato. Tôi chắc chắn rằng Tom sẽ không bị bắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6933436
- Io sono sicura che Tom non sarà arrestato. Tôi chắc chắn rằng Tom sẽ không bị bắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6933438
- Voglio che Tom venga arrestato. Tôi muốn Tom bị bắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4722408
- Tom è stato arrestato per guida in stato di ebbrezza. Tom bị bắt giữ vì lái xe trong tình trạng say rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2217298
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to halt, to stop, to check, to staunch; to arrest, to apprehend, to collar, to nick; to put (a lance) in the position for fighting
Câu hỏi thường gặp
arrestare nghĩa là gì?
arrestare (động từ) nghĩa là bắt, bắt giữ.
Chia động từ arrestare ở thì hiện tại thế nào?
io arresto, tu arresti, lui/lei arresta, noi arrestiamo, voi arrestate, loro arrestano. Phân từ quá khứ: arrestato.