TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arrestare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ar.resˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

arrestare nghĩa là bắt, bắt giữ.

Nghĩa của arrestare

Động từ

  1. Bắt, bắt giữ.

Chia động từ arrestare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: arrestatoDanh động từ: arrestando

Hiện tại presente

  • io arresto
  • tu arresti
  • lui/lei arresta
  • noi arrestiamo
  • voi arrestate
  • loro arrestano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho arrestato
  • tu hai arrestato
  • lui/lei ha arrestato
  • noi abbiamo arrestato
  • voi avete arrestato
  • loro hanno arrestato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io arrestavo
  • tu arrestavi
  • lui/lei arrestava
  • noi arrestavamo
  • voi arrestavate
  • loro arrestavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io arrestai
  • tu arrestasti
  • lui/lei arrestò
  • noi arrestammo
  • voi arrestaste
  • loro arrestarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io arresterò
  • tu arresterai
  • lui/lei arresterà
  • noi arresteremo
  • voi arresterete
  • loro arresteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io arresterei
  • tu arresteresti
  • lui/lei arresterebbe
  • noi arresteremmo
  • voi arrestereste
  • loro arresterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io arresti
  • che tu arresti
  • che lui/lei arresti
  • che noi arrestiamo
  • che voi arrestiate
  • che loro arrestino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io arrestassi
  • che tu arrestassi
  • che lui/lei arrestasse
  • che noi arrestassimo
  • che voi arrestaste
  • che loro arrestassero

Mệnh lệnh imperativo

  • arresta! (tu)
  • arresti! (lei)
  • arrestiamo! (noi)
  • arrestate! (voi)
  • arrestino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrestare

Đồng nghĩa

Họ từ của arrestare

Câu ví dụ với arrestare

  • Dice che non è mai stato arrestato. Cậu ấy kể, chưa từng một lần bị bắt.Tatoeba #8002682
  • Sono sicuro che Tom non sarà arrestato. Tôi chắc chắn rằng Tom sẽ không bị bắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6933435
  • Sono sicura che Tom non sarà arrestato. Tôi chắc chắn rằng Tom sẽ không bị bắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6933437
  • Io voglio che Tom venga arrestato. Tôi muốn Tom bị bắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4722409
  • Io sono sicuro che Tom non sarà arrestato. Tôi chắc chắn rằng Tom sẽ không bị bắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6933436
  • Io sono sicura che Tom non sarà arrestato. Tôi chắc chắn rằng Tom sẽ không bị bắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6933438
  • Voglio che Tom venga arrestato. Tôi muốn Tom bị bắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4722408
  • Tom è stato arrestato per guida in stato di ebbrezza. Tom bị bắt giữ vì lái xe trong tình trạng say rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2217298

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to halt, to stop, to check, to staunch; to arrest, to apprehend, to collar, to nick; to put (a lance) in the position for fighting

Câu hỏi thường gặp

arrestare nghĩa là gì?

arrestare (động từ) nghĩa là bắt, bắt giữ.

Chia động từ arrestare ở thì hiện tại thế nào?

io arresto, tu arresti, lui/lei arresta, noi arrestiamo, voi arrestate, loro arrestano. Phân từ quá khứ: arrestato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.