arricciato
/ar.ritˈt͡ʃa.to/ giọng máy của trình duyệt
arricciato nghĩa là xoăn, quăn.
Nghĩa của arricciato
Tính từ
- Xoăn, quăn.
Dạng từ của arricciato
| Giống cái số ít | arricciata |
| Giống đực số nhiều | arricciati |
| Giống cái số nhiều | arricciate |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ curly, curled
- Danh từ rendering (on a wall etc.)
Câu hỏi thường gặp
arricciato nghĩa là gì?
arricciato (tính từ) nghĩa là xoăn, quăn.