TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arricciato

/ar.ritˈt͡ʃa.to/ giọng máy của trình duyệt

arricciato nghĩa là xoăn, quăn.

Nghĩa của arricciato

Tính từ

  1. Xoăn, quăn.

Dạng từ của arricciato

Giống cái số ítarricciata
Giống đực số nhiềuarricciati
Giống cái số nhiềuarricciate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ curly, curled
  • Danh từ rendering (on a wall etc.)

Câu hỏi thường gặp

arricciato nghĩa là gì?

arricciato (tính từ) nghĩa là xoăn, quăn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.