TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arrocco

danh từ giống đực
/arˈrɔk.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arrocco · số nhiều: gli arrocchi

arrocco nghĩa là nhập thành.

Nghĩa của arrocco

Danh từ · giống đực

  1. Nhập thành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ castling, castle (“chess move”)

Câu hỏi thường gặp

arrocco nghĩa là gì?

arrocco (danh từ) nghĩa là nhập thành.

arrocco là giống đực hay giống cái?

arrocco là danh từ giống đực: l'arrocco, số nhiều gli arrocchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.