TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arsella

danh từ giống cái
/arˈsɛl.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arsella · số nhiều: le arselle

arsella nghĩa là nghêu, sò.

Nghĩa của arsella

Danh từ · giống cái

  1. Nghêu, sò.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clam

Câu hỏi thường gặp

arsella nghĩa là gì?

arsella (danh từ) nghĩa là nghêu, sò.

arsella là giống đực hay giống cái?

arsella là danh từ giống cái: l'arsella, số nhiều le arselle.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.