TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arsenale

danh từ giống đực
/ar.seˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arsenale · số nhiều: gli arsenali

arsenale nghĩa là kho vũ khí, kho đạn dược.

Nghĩa của arsenale

Danh từ · giống đực

  1. Kho vũ khí, kho đạn dược.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dockyard; arsenal

Câu hỏi thường gặp

arsenale nghĩa là gì?

arsenale (danh từ) nghĩa là kho vũ khí, kho đạn dược.

arsenale là giống đực hay giống cái?

arsenale là danh từ giống đực: l'arsenale, số nhiều gli arsenali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.