artigliere
danh từ giống đực
/ar.tiʎˈʎɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'artigliere · số nhiều: gli artiglieri
artigliere nghĩa là pháo binh.
Nghĩa của artigliere
Danh từ · giống đực
- Pháo binh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ artilleryman
Câu hỏi thường gặp
artigliere nghĩa là gì?
artigliere (danh từ) nghĩa là pháo binh.
artigliere là giống đực hay giống cái?
artigliere là danh từ giống đực: l'artigliere, số nhiều gli artiglieri.