TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

artrite reumatoide

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'artrite reumatoide · số nhiều: le artriti reumatoidi

artrite reumatoide nghĩa là viêm khớp dạng thấp.

Nghĩa của artrite reumatoide

Danh từ · giống cái

  1. Viêm khớp dạng thấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rheumatoid arthritis

Câu hỏi thường gặp

artrite reumatoide nghĩa là gì?

artrite reumatoide (danh từ) nghĩa là viêm khớp dạng thấp.

artrite reumatoide là giống đực hay giống cái?

artrite reumatoide là danh từ giống cái: l'artrite reumatoide, số nhiều le artriti reumatoidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.