ascesa
danh từ giống cái
/aʃˈʃe.za/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ascesa · số nhiều: le ascese
ascesa nghĩa là lên.
Nghĩa của ascesa
Danh từ · giống cái
- Lên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rise, rising, ascent, accession; ascent, climb
Câu hỏi thường gặp
ascesa nghĩa là gì?
ascesa (danh từ) nghĩa là lên.
ascesa là giống đực hay giống cái?
ascesa là danh từ giống cái: l'ascesa, số nhiều le ascese.