TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ascesa

danh từ giống cái
/aʃˈʃe.za/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ascesa · số nhiều: le ascese

ascesa nghĩa là lên.

Nghĩa của ascesa

Danh từ · giống cái

  1. Lên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rise, rising, ascent, accession; ascent, climb

Câu hỏi thường gặp

ascesa nghĩa là gì?

ascesa (danh từ) nghĩa là lên.

ascesa là giống đực hay giống cái?

ascesa là danh từ giống cái: l'ascesa, số nhiều le ascese.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.